Bài kiểm tra

Bài tập 8

1. Tôi có thể lấy hành lý của mình ở đâu?   取qǚ行xíng-李li在zài哪nǎ-里li?
2. Ở góc kia kìa.   在zài角jiǎo-落luò那nà-边biān。
3. “Bus” is ___
4. Mỗi hai mươi phút.   每měi-隔gé2èr-0shí分fēn-钟zhōng。
5. Tôi có cần phải trả tiền không?   我wǒ需xǖ-要yào付fù-钱qián吗ma?