Bài kiểm tra

Bài tập 9

1. “Exchange” means ___
2. Tôi muốn mở một tài khoản.   我wǒ想xiǎng开kāi个gè帐zhàng-户hù。
3. Bạn có thu bất kỳ hoa hồng nào không?   你nǐ-们men手shǒu-续xǜ-费fèi收shōu吗ma?
4. Bạn muốn mệnh giá nào?   多duō大dà面miàn-额é的de你nǐ要yào?
5. Tôi muốn đổi séc này ra tiền mặt.   我wǒ要yào______这zhè-张zhāng支zhī-票piào。