Bài kiểm tra

Bài tập 10

1. Khách sạn cách đây bao xa?   旅lǚ-馆guǎn有yǒu多duō远yüǎn?
2. Nó sẽ tốn bao nhiêu?   多duō-少shao钱qián要yào?
3. Hãy chậm lại một chút, làm ơn.   请qǐng开kāi一yī-点diǎn慢màn。
4. “shōu-jǜ”(收 据) means ___
5. Chào mừng các bạn đến Bắc Kinh.   欢huān-迎yíng你nǐ来lái北běi-京jīng。