Từ vựng

Từ vựng 10

先生 xiān-sheng thưa ông
欢迎来 huān-yíng lái chào mừng đến với
到 dào mất …… để
饭店 fàn-diàn khách sạn
对不起 duì-bù-qǐ thưa, xin lỗi
你 nǐ bạn
要 yào cần
付 fù trả tiền
高速公路 gāo-sù-gōng-lù đường cao tốc
费 fèi phí
可以 kě-yǐ Được
旅馆 lǚ-guǎn khách sạn
多远 duō yüǎn bao xa
公里 gōng-lǐ ki-lô-mét
左右 zuǒ-yòu và như vậy
多少 duō-shao bao nhiêu
要钱 yào qián nó tốn
不到 bú dào ít hơn
元 yüán đô la
开慢 kāi màn chậm lại
一点 yì-diǎn một chút
你的 nǐ-de của bạn
收据 shōu-jǜ hóa đơn