Tại Hải quan (B)

Bài 14
Tại Hải quan (B)

5. Kinh doanh / tham quan / thăm họ hàng.
note
做zuò生shēng-意yi/旅lǚ-游yóu/探tàn-亲qīn。
6. Bạn có thứ gì cần khai báo không?
note
你nǐ有yǒu什shén-么me要yào报bào-关guān-的de吗ma?
7. Tôi không có gì để khai báo.
没méi有yǒu。
8. Đây là những đồ cá nhân của tôi.
这zhè-些xie是shì我wǒ-的de个gè-人rén用yòng-品pǐn。