Bài kiểm tra

Bài tập 14

1. “jié-hūn le”(结 婚 了) means ___
2. “gē-ge”(哥 哥) is ___
3. "Em gái" là ___
4. “fù-mǔ”(父 母) means ___
5. Bạn có gia đình đông người không?   你nǐ-们men家jiā人rén-口kǒu多duō吗ma?