Từ vựng

Từ vựng 14

结婚了 jié-hūn le kết hôn
吗 ma từ nghi vấn
结了 jié le vâng
我们 wǒ-men chúng ta
有 yǒu có
岁 suì ... tuổi
女儿 nǚ-ér con gái
一定是 yí-dìng shì phải là
漂亮的 piào-liang-de dễ thương
女孩 nǚ-hái \ncô gái
由 yóu bởi
爷爷奶奶 yé-ye nǎi-nai ông ông, bà
看着 kān-zhe chăm sóc
丈夫 zhàng-fu chồng
做 zuò làm
什么 shén-me cái gì
工作 gōng-zuò công việc
一家 yì-jiā a
外贸 wài-mào thương mại nước ngoài
公司 gōng-sī công ty
在 zài trong
那是 nà-shì nó là
有发展的工作 yǒu fā-zhǎn-de gōng-zuò một nghề nghiệp tốt
你们 nǐ-men bạn
家 jiā gia đình
人口多 rén-kǒu duō một gia đình lớn
是的 shì-de vâng
父亲 fù-qin cha
哥哥 gē-ge anh trai cả
妹妹 mèi-mei em gái
父母 fù-mǔ cha mẹ
姐姐 jiě-jie chị gái cả
弟弟 dì-di em trai