Bài kiểm tra

Bài tập 15

1. “wèi”(喂) is ___
2. Tôi có thể nói chuyện với cô Wang không?   请qǐng王wáng小xiǎo-姐jiě讲jiǎng-话huà。
3. Xin hỏi ai đang gọi?   哪nǎ一yí位wèi?
4. Bạn có thể nói lớn hơn không?   请qǐng响xiǎng一yì-点diǎn说shuō?
5. “Nói chậm” có nghĩa là ___