Tại Sân bay (B)

Bài 16
Tại Sân bay (B)

6. No.
不bù需xǖ-要yào。
7. Tôi có thể gọi taxi ở đâu?
哪nǎ-里li有yǒu出chū-租zū-车chē?
8. Ra khỏi cổng và rẽ trái.
出chū大dà-门mén,往wǎng左zuǒ。
9. Xe buýt sân bay chạy bao lâu một chuyến?
note
机jī-场chǎng公gōng-共gòng-汽qì-车chē多duō-长cháng时shí-间jiān一yī班bān?
10. Mỗi hai mươi phút.
每měi-隔gé2èr-0shí分fēn-钟zhōng。