Bài kiểm tra

Bài tập 16

1. “extension” means ___
2. “qǐng liú-yán”(请 留 言) means ___
3. Tôi sẽ thử sau.   我wǒ再zài打dǎ以yǐ-后hòu。
4. Bạn đã gọi nhầm số.   你nǐ错cuò打dǎ了le。
5. Nhờ anh ấy gọi lại cho tôi.   请qǐng他tā给gěi我wǒ回huí电diàn-话huà。