Từ vựng
Từ vựng 16
| 接线员 | jiē-xiàn-yüán | người điều hành |
| 接(分机) | jiē | sự mở rộng |
| 稍等 | shāo-děng | giữ |
| 留言 | liú-yán | để lại tin nhắn thoại |
| 以后 | yǐ-hòu | sau này |
| 再 | zài | lại một lần nữa |
| 打 | dǎ | cố gắng |
| 找 | zhǎo | muốn nói chuyện với |
| 先生 | xiān-sheng | Ông. |
| 对不起 | duì-bù-qǐ | xin lỗi |
| 他 | tā | he |
| 现在 | xiàn-zài | bây giờ |
| 不在 | bú zài | không có ở đây |
| 要 | yào | muốn |
| 留言 | liú-yán | để lại lời nhắn |
| 我叫 | wǒ jiào | tên tôi là |
| 请他 | qǐng tā | hỏi anh ấy |
| 回电话 | huí diàn-huà | gọi lại |
| 线 | xiàn | dòng |
| 断了 | duàn le | cắt đứt |
| 接一下 | jiē yí-xià | thực hiện |
| 打错了 | dǎ cuò le | nhận sai số |