Bài kiểm tra

Bài tập 19

1. “háng-kōng-xìn”(航 空 信) is ___
2. “Stamp” is ___
3. Tôi muốn gửi một bức thư.   我wǒ要yào寄jì一yì-封fēng信xìn。
4. Gửi bằng thư bảo đảm sẽ tốn bao nhiêu tiền?   如rú-果guǒ寄jì挂guà-号hào,多duō-少shao钱qián?
5. “zǎo-shàng bā diǎn bàn”(早 上 8 点 半) means ___