Từ vựng

Từ vựng 19

邮局 yóu-jǘ bưu điện
什么时候 shén-me shí-hou khi nào
开门 kāi-mén mở
早上 zǎo-shàng buổi sáng
点 diǎn địa điểm
半 bàn một nửa
至 zhì cho đến khi
下午 xià-wǔ buổi chiều
要 yào cần
寄 jì \ngửi
一封 yì-fēng a
航空信 háng-kōng-xìn bằng đường bưu điện
信 xìn thư
请 qǐng làm ơn
让 ràng cho phép
称一下 chēng yí-xià cân
你的 nǐ-de của bạn
贴 tiē đính kèm
块 kuài đô la
毛 máo ăn tối
钱 qián tiền
邮票 yóu-piào tem
如果 rú-guǒ if
寄 jì \ngửi bởi
挂号 guà-hào thư đăng ký
多少 duō-shao bao nhiêu
再 zài khác
加 jiā thêm
两 liǎng hai
有 yǒu có
纪念 jì-niàn kỷ niệm
想 xiǎng muốn
一些 yì-xiē một số
明信片 míng-xìn-piàn bưu thiếp
在 zài tại
那边 nà-biān đó
柜台 guì-tái đối lại
有 yǒu lấy chúng