Bài kiểm tra

Bài tập 20

1. “shāng-yè zhōng-xīn”(商 业 中 心) is ___
2. Làm sao tôi có thể đến siêu thị?   超chāo-级jí市shì-场cháng怎zěn-样yàng去qǜ?
3. Bạn có thể chỉ cho tôi cái gì rẻ hơn không?   请qǐng拿ná便pián-宜yi点diǎn的de。
4. Bao nhiêu tiền?   多duō-少shǎo钱qián?
5. “Quá đắt” có nghĩa là ___