Từ vựng
Từ vựng 20
| 怎样 | zěn-yàng | như thế nào |
| 去 | qǜ | \nđến |
| 商业中心 | shāng-yè zhōng-xīn | trung tâm mua sắm |
| 最近的 | zuì-jìn-de | gần nhất |
| 农贸市场 | nóng-mào shì-chǎng | chợ nông sản |
| 在哪里 | zài nǎ-li | ở đâu |
| 附近 | fǔ-jìn | gần đó |
| 有 | yǒu | có |
| 好的 | hǎo-de | tốt |
| 超级市场 | chāo-jí shì-chǎng | siêu thị |
| 手工艺品 | shǒu-gōng-yì-pǐn | nghệ thuật và thủ công |
| 商店 | shāng-diàn | cửa hàng |
| 附近 | fǔ-jìn | gần đây |
| 指一下 | zhǐ yí-xià | hiển thị |
| 去 | qǜ | nhận được |
| 那里的 | nà-li-de | ở đó |
| 路 | lù | đường |
| 多少 | duō-shao | bao nhiêu |
| 钱 | tài | tiền |
| 太 | tài | quá |
| 贵 | guì | đắt |
| 拿 | ná | hiển thị |
| 便宜点 | pián-yi diǎn | ít tốn kém |
| 给 | gěi | cho |
| 看看 | kàn-kan | xem, nhìn |
| 那个 | nà-ge | đó |
| 不要了 | bú yào le | từ bỏ |