Bài kiểm tra

Bài tập 22

1. “Haircut” is ___
2. Cắt tóc hết bao nhiêu tiền?   要yào多duō-少shao钱qián理lǐ-发fā?
3. “jiǎn”(剪) means ___
4. Tôi muốn cắt nó ngắn đi một chút.   我wǒ想xiǎng剪jiǎn一yì-点diǎn短duǎn。
5. Tôi cần dịch vụ đầy đủ.   我wǒ要yào都dōu。