Bài kiểm tra

Bài tập 24

1. “nèi-kē”(内 科) means ___
2. “téng-tòng”(疼 痛) means ___
3. Tôi cần đăng ký điều trị khẩn cấp.   我wǒ要yào挂guà急jí-诊zhěn。
4. Tôi đã cảm thấy như vậy trong hai ngày qua.   我wǒ已yǐ-经jīng这zhè-样yàng两liǎng天tiān了le。
5. Tôi cần một bác sĩ có thể nói tiếng Anh.   我wǒ要yào一yí-位wèi会huì说shuō英yīng-文wén的de大dài夫fū。