Từ vựng

Từ vựng 24

请 qǐng bạn có thể
找 zhǎo nhận được
一位 yí-wèi a
内科 nèi-kē nội khoa
大夫 dài-fu bác sĩ
外科 wài-kē văn phòng bác sĩ phẫu thuật
在哪里 zài nǎ-li ở đâu
有 yǒu Có không
会 huì có thể
说 shuō nói
英文 yīng-wén Tiếng Anh
要 yào cần
挂 guà đăng ký
急诊 jí-zhěn điều trị khẩn cấp
买 mǎi mua
个 gè a
病历本 bìng-lì-běn sổ ghi chép y tế
挂号 guà-hào sự đăng ký
和 hé và
共 gòng tổng cộng
多少钱 duō-shao qián bao nhiêu
感到 gǎn-dào cảm thấy
不 bù không
舒服 shū-fu ừ
整个 zhěng-gè hầu hết
晚上 wǎn-shàng đêm
难受 nán-shòu bệnh
胸部 xiōng-bù ngực
疼痛 téng-tòng đau
这样 zhè-yàng như thế này
已经 yǐ-jīng \nđã từng
两 liǎng hai
天 tiān ngày