Bài kiểm tra

Bài tập 25

1. “gǎn-mào”(感冒) means ___
2. “Toothache” is ___
3. “měi rì sān cì”(每 日 三 次) means ___
4. Bạn có cái gì cho đau bụng không?   有yǒu治zhì胃wèi-痛tòng的de药yào吗ma?
5. Tôi có thể uống thuốc này như thế nào?   怎zěn-样yàng吃chī这zhè-个ge药yào?