Từ vựng

Từ vựng 25

治 zhì lành cho
感冒 gǎn-mào cảm lạnh
药 yào thuốc
如果 rú-guǒ if
没有 méi-yǒu không có
发烧 fā-shāo sốt
可 kě có thể ; được phép
止痛药 zhǐ-tòng-yào thuốc giảm đau
感到 gǎn-dào cảm thấy
不好 bù hǎo không tốt hơn
要 yào phải ; muốn ; cần
去 qǜ đi đến
看 kàn xem, nhìn
医生 yī-shēng bác sĩ
晕 yūn say tàu xe
治……的药 zhì ………… de yào một thứ cho......... bệnh tật
没有 méi-yǒu không có
处方 chù-fāng đơn thuốc
可以 kě-yǐ có thể
买 mǎi nhận được
这种 zhè-zhǒng đây
治 zhì sự thoải mái
牙痛 yá-tòng đau răng
有 yǒu có
缓解胃痛 huǎn-jiě wèi-tòng làm dịu bụng
试试 shì-shi cố gắng
虫咬 chóng-yǎo vết cắn côn trùng
中药 zhōng-yào y học cổ truyền Trung Quốc
推荐 tuī-jiàn đề xuất
什么 shén-me nào
怎样 zěn-yàng như thế nào
这个 zhè-ge đây
每日 měi-rì mỗi ngày
次 cì thời gian
每次 měi-cì mỗi lần
片 piàn thuốc