Điện thoại (B)

Bài 30
Điện thoại (B)

6. Đây là Wang Ying đang nói.
我wǒ是shì王wáng英yīng。
7. Tôi muốn biết lịch trình hôm nay.
note
我wǒ想xiǎng知zhī-道dào今jīn-天tiān-的de日rì-程chéng。
8. Bạn có thể nói to hơn một chút được không?
请qǐng说shuō响xiǎng一yì-点diǎn。
9. Bạn có thể nói chậm một chút được không.
你nǐ能néng说shuō慢màn一yì-点diǎn吗ma?
10. Được rồi, tôi đã hiểu.
好hǎo-啦la,我wǒ明míng-白bai了le。