Ăn ngoài (A)

Bài 41
Ăn ngoài (A)

1. Chúng tôi muốn đi ra ngoài ăn một bữa.
note
我wǒ-们men想xiǎng到dào外wài-面miàn吃chī-饭fàn。
2. Bạn gợi ý nhà hàng nào?
你nǐ提tí个gè建jiàn-议yì去qǜ-哪nǎ-里li?
3. Chúng ta có thể ăn vịt quay Bắc Kinh ở đâu?
note
哪nǎ-里li可kě-以yǐ吃chī北běi-京jīng烤kǎo-鸭yā?
4. Giá mỗi người là bao nhiêu?
一yí-个gè人rén多duō-少shǎo钱qián?
5. Bạn có thực đơn bằng tiếng Anh không?
有yǒu英yīng-文wén-的de菜cài-单dān吗ma?