Tại Hiệu thuốc (B)
Bài 50
Tại Hiệu thuốc (B)
6. Bạn có thứ gì để giảm đau một chiếc răng không? |
||
有治牙痛的药吗? |
||
7. Tôi cần một thứ gì đó để làm dịu dạ dày. |
||
我要缓解胃痛的药。 |
||
8. Tôi muốn thử y học cổ truyền Trung Quốc cho các vết cắn côn trùng. |
||
我想试试治虫咬的中药。 |
||
9. Bạn sẽ giới thiệu loại thuốc nào? |
||
你能推荐什么药? |
||
10. Tôi nên uống thuốc này thế nào? |
||
怎样吃这个药? |
||
11. Ba lần mỗi ngày, mỗi lần một viên. |
||
每日三次,每次一片。 |
||