Bài kiểm tra

Bài tập 2

1. “Better” means ___
2. “More” means ___
3. Cái này tốt hơn cái kia.   这zhè-个gè比bǐ那nà-个gè更gēng好hǎo。
4. Cô ấy là người nhỏ tuổi nhất.   她tā是shì比bǐ-较jiào年nián-轻qīng-的de。
5. Con sông này dài nhất.   这zhè河hé是shì最zuì长cháng-的de。