Từ vựng

Từ vựng 2

这种 zhè-zhǒng loại này
车 chē xe hơi
比较好 bǐ-jiào hǎo tốt hơn
早上 zǎo-shàng vào buổi sáng
你 nǐ bạn
能 néng có thể
更快地 gèng-kuài-de nhanh hơn
到 dào đạt đến
那里 nà-li ở đó
这个 zhè-ge một cái này
比 bǐ thân
那个 nà-ge đó
更 gèng xem thêm
漂亮 piào-liang đẹp
这里 zhè-lǐ ở đây
气候 qì-hòu khí hậu
更湿润 gèng shī-rùn nhẹ hơn
他们的 tā-men-de của họ
工作 gōng-zuò công việc
有效 yǒu-xiào hiệu quả
他 tā he
是 shì là
我们 wǒ-men chúng tôi
中间 zhōng-jiān ở giữa
最年长的 zuì nián-zhǎng-de cũ nhất
她 tā \tcô ấy
我们(的) wǒ-men(de) của chúng tôi
组 zǔ nhóm
里 lǐ trong
最年轻的 zuì nián-qīng-de người trẻ nhất
黄河 huáng-hé Sông Hoàng Hà
最长的 zuì cháng-de dài nhất
河 hé sông
之一 zhī-yī một trong
长城 cháng-chéng Vạn Lý Trường Thành
人类 rén-lèi con người
最伟大的 zuì wěi-dà-de vĩ đại nhất
建筑 jiàn-zhù xây dựng
峰 fēng gắn
世界 shì-jiè thế giới
最高 zuì-gāo cao nhất