Bài kiểm tra

Bài tập 3

1. “Số điện thoại” có nghĩa là ___
2. Mã vùng điện thoại địa phương là gì?   是shì多duō-少shǎo电diàn-话huà区qū-号hào?
3. "Mã bưu chính (zip code)" có nghĩa là ___
4. Số điện thoại của bạn là gì?    你nǐ-的de电diàn-话huà号hào-码mǎ是shì多duō-少shǎo?
5. Nhân tiện.   附fù-带dài一yī-句jù说shuō。