Từ vựng

Từ vựng 3

小姐 xiǎo-jiě Cô
能 néng có thể
告诉 gào-sù nói
你的 nǐ-de của bạn
电话 diàn-huà điện thoại
号码 hào-mǎ số
万一 wàn-yī trong trường hợp
需要 xǖ-yào cần
帮助 bāng-zhù giúp đỡ
当然可以 dāng-rán kě-yǐ chắc chắn
办公室 bàn-gōng-shì văn phòng
在…的时候 zài ……… de shí-hou trong suốt
这里 zhè-lǐ ở đây
住 zhù sống
在……里 zài ……… lǐ trong
旅馆 lǚ-guǎn khách sạn
可以 kě-yǐ khách sạn
打 dǎ quay số
找 zhǎo gọi
中国的 zhōng-guó de cho Trung Quốc
区号 qǖ-hào mã vùng
多少 duō-shao cái gì
附带说一句 fù-dài shuō-yí-jǜ nhân tiện
我们(的) wǒ-men (de) của chúng tôi
邮政编码 yóu-zhèng-biān-mǎ mã bưu điện