Bài kiểm tra

Bài tập 5

1. “Clean” means ___
2. Xin vui lòng chuyển hành lý đến phòng của tôi.   请qǐng送sòng-到dào我wǒ-的de房fáng-间jiān把bǎ行xíng-李li。
3. Bạn có thể giúp tôi, làm ơn.   请qǐng你nǐ帮bāng我wǒ。
4. Mang cho tôi một cái chăn thêm.    给gěi我wǒ一yí-个gè毯tǎn-子zi再zài。
5. Khi nào quần áo sẽ sẵn sàng?   什shén么me时shí-候hou衣yī-服fu好hǎo?