Bài kiểm tra

Bài tập 6

1. Tôi muốn làm thủ tục trả phòng.   我wǒ要yào结jié-帐zhàng。
2. Tiền thuê phòng của tôi là bao nhiêu?   多duō-少shao是shì我wǒ-的de房fáng-费fèi?
3. Chúng tôi sắp đi.   走zǒu了le我wǒ-们men要yào。
4. Be careful.    小xiǎo-心xīn请qǐng。
5. Tôi có thể dùng thẻ tín dụng không?   可kě-以yǐ我wǒ用yòng信xìn-用yòng-卡kǎ吗ma?