Từ vựng

Từ vựng 6

急事 jí-shì việc gấp
要 yào phải
明天 míng-tiān ngày mai
走 zǒu rời đi
现在 xiàn-zài bây giờ
结帐 jié-zhàng thanh toán
能 néng có thể
用 yòng bởi
信用卡 xìn-yòng-kǎ thẻ tín dụng
结帐 jié-zhàng trả hóa đơn của tôi
我的 wǒ-de của tôi
房费 fáng-fèi tiền thuê phòng
应该是 yīng-gāi nên
元 yüán đô la
不是 búshì không
饭店 fàn-diàn khách sạn
规定 guī-dìng quy định
过了 guò le sau
中午 zhōng-wǔ vào buổi trưa
点 diǎn giờ
就算 jiù-suàn phải trả
一天的 yì-tiān de cả một ngày
房费 fáng-fèi chi phí
我们 wǒ-men chúng ta
要走了 yào zǒu le đang rời đi
这些 zhè-xie những thứ này
天 tiān ngày
谢谢 xiè-xie cảm ơn
你的 nǐ-de của bạn
照顾 zhào-gù chăm sóc
在这里 zài zhè-lǐ ở lại đây
过得 guò-de đã có
很 hěn rất
愉快 yǘ-kuài thú vị
衣箱 yī-xiāng vali
有 yǒu có
易碎品 yì-suì-pǐn thứ gì đó dễ vỡ
往下 wǎng xià xuống
搬 bān vác, mang
小心 xiǎo-xīn cẩn thận
在……中 zài ……… zhōng trong
在….时 zài ………shí khi nào
请 qǐng làm ơn