Bài kiểm tra

Bài tập 12

1. “Gửi” không có nghĩa là ___
2. Nó đáng giá bao nhiêu?   多duō-少shao钱qián它tā值zhí?
3. Tôi cũng muốn gửi một bưu kiện.   我wǒ要yào寄jì一yí-个gè包bāo-裹guǒ还hái。
4. Tôi sẽ phải trả bao nhiêu cho bưu kiện?   这zhè-个ge包bāo-裹guǒ我wǒ付fù多duō-少shao钱qián?
5. Hãy để tôi kiểm tra cái hộp, được không?   请qǐng让ràng我wǒ检jiǎn-查chá盒hé-子zi。