Bài kiểm tra

Bài tập 14

1. Tôi có thể thử không?   我wǒ试shì-试shi能néng吗ma?
2. Xin vui lòng đổi cái khác.   请qǐng换huàn另lìng一yí-件jiàn。
3. Tôi có thể mua ___ ở đâu?   在zài哪nǎ-里li可kě-以yǐ我wǒ买mǎi-到dào……?
4. Vui lòng chỉ cho tôi cái đó.   请qǐng给gěi我wǒ看kàn-看kan那nà-个ge。
5. Tôi muốn mua ___.   我wǒ买mǎi想xiǎng……。