Bài kiểm tra

Bài tập 16

1. “80% discount” means ___
2. Giảm giá 75% lại đắt hơn giảm giá 85%.   7575折zhé比bǐ8585折zhé更gèng贵guì。
3. "Một phần ba" có nghĩa là ___
4. Những quả táo này giá bao nhiêu?   多duō-少shao钱qián苹píng果guǒ?
5. Quá đắt. Tôi sẽ không mua chúng.   太tài贵guì了le,我wǒ不bù买mǎi了le。