Từ vựng
Từ vựng 16
| 这个 | zhè-ge | cái này |
| 太 | tài | quá |
| 贵 | guì | đắt |
| 一半 | yí-bàn | một nửa |
| 怎么样 | zěn-me-yàng | thế còn |
| 你 | nǐ | bạn |
| 打 | dǎ | cung cấp |
| 折 | zhé | giảm giá |
| 我 | wǒ | I |
| 就 | jiù | sẽ |
| 要 | yào | lấy nó |
| 减 | jiǎn | giảm |
| 三分之一 | sān-fēn-zhī-yī | một phần ba |
| 准备 | zhǔn-bèi | tôi đi |
| 买 | mǎi | mua |
| 本店 | běn diàn | quán; quán này |
| 所有 | suǒ-yǒu | mỗi |
| 商品 | shāng-pǐn | đồ hoặc vật dụng (hàng hóa) |
| 件 | jiàn | mảnh |
| 苹果 | píng-guǒ | táo |
| 多少钱 | duō-shao qián | bao nhiêu |
| 公斤 | gōng-jīn | ki-lô-gam |
| 不行 | bù xíng | không |
| 至少 | zhì-shǎo | ít nhất |
| 半 | bàn | một nửa |
| 怎么样 (好吗) | zěn-me-yàng (hǎo ma) | Được(?) |
| 不然 | bù-rán | or |
| 不买 | bù mǎi | từ bỏ |
| 好吧 | hǎo-ba | ừ |
| 卖了 | mài le | thỏa thuận đó |