Bài kiểm tra

Bài tập 20

1. “skin” means ___
2. “zhī-jia”(指 甲) means ___
3. Mất bao lâu để nhuộm tóc?   要yào多duō长cháng时shí-间jiān染rǎn-发fā?
4. Khoảng hai giờ.   两liǎng小xiǎo-时shí大dà-约yüē。
5. Bạn có muốn nhuộm tóc không?   你nǐ要yào染rǎn发fā吗ma?