Bài kiểm tra

Bài tập 21

1. Rất vui được gặp bạn.   高gāo-兴xīng认rèn识shi你nǐ。
2. Bạn đã ở đây bao lâu rồi?   你nǐ-们men多duō-久jiǔ到dào这zhè-里lǐ了le?
3. Hãy để tôi giới thiệu bạn với ___   让ràng我wǒ给gěi你nǐ介jiè-绍shào……
4. Chào mừng đến Trung Quốc.   欢huān-迎yíng来lái中zhōng-国guó到dào。
5. Tôi chưa bao giờ đến Bắc Kinh.   我wǒ没méi-有yǒu去qǜ过guò北běi-京jīng。