Từ vựng

Từ vựng 21

你  nǐ   bạn
介绍  jiè-shào   giới thiệu
我的  wǒ-de   của tôi
老板  lǎo-bǎn   sếp
经理  jīng-lǐ   người quản lý
给  gěi   to
先生  xiān-sheng  ông
高兴  gāo-xìng  vui mừng
认识  rèn-shi  gặp
我  wǒ   I
是  shì   là
来自  lái-zì   từ
美国  měi-guó   Hoa Kỳ
这  zhè   đây
是  shì   là
妻子  qī-zi  vợ
欢迎  huān-yíng   chào mừng
到  dào   to
中国  zhōng-guó   Trung Quốc
来  lái   den
希望  xī-wàng  ước
你们  nǐ-men  bạn
在这里  zài zhè-lǐ   ở đây
过得愉快  guò-de yǘ-kuài   một kỳ nghỉ dễ chịu
英国  yīng-guó   Nước Anh
夫妇  fū-fù  Ông và Bà.
他们  tā-men   họ
将  jiāng   sẽ
与…… 一起  yǚ ……… yì-qǐ   làm đối tác (với)
你们  nǐ-men  của bạn
去  qǜ   to
旅行  lǚ-xíng  chuyến đi
多久  duō-jiǔ  bao lâu
到  dào   \nđã từng
这里  zhè-lǐ   ở đây
已  yǐ   đã
有  yǒu   có
一  yì   một
周  zhōu   tuần
在这里  zài zhè-lǐ   sự ở lại của chúng tôi ở đây
很  hěn  rất nhiều
快乐  kuài-lè   thưởng thức
第二  dì-èr  giây, giây lát
次  cì   thời gian
但是  dàn-shì  nhưng
没有  méi-yǒu   không bao giờ
去过  qǜ guò   đã từng đến
很高兴  hěn gāo-xìng   một niềm vui lớn
跟…… 一起  gēn ……… yì-qǐ   với
一个  yí-gè   a
新  xīn   mới
地方  dì-fang   địa điểm
我们  wǒ-men   chúng ta
也是  yě-shì  quá