Bài kiểm tra

Bài tập 22

1. Bạn đã bao giờ đến ___ chưa?   你nǐ是shì-否fǒu到dào-过guò___
2. Đúng vậy.   确qüè-实shí-如rú-此cǐ。
3. Người quý ông đang đứng ở đằng kia là ai?   谁shuí是shì站zhàn在zài那nà-边biān的de先xiān-生sheng?
4. Đi chào anh ấy.   去qǜ认rèn-识shi跟gēn他tā一yī-下xià。
5. “tā rén bú cuò”(他 人 不 错)means ___