Từ vựng

Từ vựng 22

你  nǐ   bạn
是否  shì-fǒu    có hay không
到过  dào-guò   đã từng đến
中国  zhōng-guó   Trung Quốc
许多  xǚ-duō   nhiều
地方  dì-fāng   những địa điểm
不多  bù duō   không nhiều
只  zhǐ   chỉ
去过  qǜ-guò   \nđã từng
谈生意  tán shēng-yi   cho công việc
所以  suǒ-yǐ   vậy
我  wǒ   I
想  xiǎng   muốn
和  hé   với
妻子  qī-zi   vợ
轻松  qīng-sōng   thời gian giải trí
玩玩  wán-wan   dành chút thời gian để đi du lịch
好  hǎo   tuyệt vời
主意  zhǔ-yì   ý tưởng
谁  shuí   ai (không ai)
也  yě   cũng; cũng
不能  bù néng  không thể
总  zǒng   lúc nào cũng
工作  gōng-zuò  công việc
吧  ba   từ nghi vấn
确实如此  qüè-shí-rú-cǐ   điều đó là sự thật
只干  zhǐ gàn   chỉ làm việc
不玩  bù wán   không chơi
太  tài   quá
乏味  fá-wèi   xỉn
站  zhàn   đứng
在那边  zài nà-biān   ở đằng kia
先生  xiān-sheng   quý ông
是  shì   là
谁  shuí   ai
饭店  fàn-diàn   khách sạn
经理  jīng-lǐ   người quản lý
的  de   of
好  hǎo   ừ
去  qǜ   đi
跟  gēn   to
他  tā   anh ấy
认识一下  rèn-shi yí-xià   nói xin chào
给  gěi  cho
提点建议  tí diǎn jiàn-yì   cho một số lời khuyên
人  rén  người đàn ông
不错  bú-cuò  đẹp
会  huì  sẽ là
高兴  gāo-xìng   vui mừng
听  tīng  nghe
你的  nǐ-de  của bạn
建议  jiàn-yì  lời khuyên
让  ràng   cho phép
我  wǒ   tôi
你们  nǐ-men   bạn
介绍  jiè-shào   giới thiệu