Bài kiểm tra

Bài tập 26

1. Thời gian trôi nhanh quá.   时shí-间jiān过guò-得de真zhēn-快kuài。
2. Chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ.   祝zhù你nǐ愉yǘ-快kuài旅lǚ-途tú。
3. Trong một khoảng thời gian ngắn như vậy……   在zài里lǐ这zhè-么me短duǎn-的de时shí-间jiān……
4. Thấy mới tin.   百bǎi-闻wén-不bù-如rú-一yí-见jiàn。
5. Chúng tôi sẽ quay lại một ngày nào đó trong tương lai.   我wǒ-们men会huì再zài来lái的de将jiāng-来lái。