Từ vựng

Từ vựng 26

时间  shí-jiān   thời gian
过得  guò-de  đã qua
真  zhēn   vậy
快  kuài   nhanh
我们  wǒ-men   chúng ta
明天  míng-tiān   ngày mai
就要  jiù-yào   sẽ
回  huí  rời đi
美国  měi-guó   Hoa Kỳ
后天  hòu-tiān   ngày mốt
就能  jiù néng  sẽ
家人  jiā-rén   gia đình
团聚  tuán-jǜ   tham gia
高兴  gāo-xìng   hạnh phúc
全程  qüán-chéng   trong suốt chuyến đi của chúng tôi
陪  péi  cùng với
我们  wǒ-men   chúng tôi
十分  shí-fēn   rất nhiều
感谢  gǎn-xiè   đánh giá cao
真不错  zhēn bú-cuò   rất tốt
对  duì  to
帮助很多  bāng-zhù hěn-duō  (rất) hữu ích
不用客气  bú-yòng-kè-qi   không có gì đâu
这是  zhè-shì  nó là
工作  gōng-zuò   công việc
这么  zhè-me   như vậy
短的  duǎn-de   n ngắn
时间  shí-jiān   thời gian
在…… 里  zài …… lǐ   trong
难  nán  khó khăn
了解  liáo-jiě  biết
中国  zhōng-guó  Trung Quốc
欢迎  huān-yíng   chào mừng
你们  nǐ-men  bạn
再  zài  lại một lần nữa
手册  shǒu-cè  các hướng dẫn
来  lái  den
是的  shì-de  chắc chắn
我们的  wǒ-men-de  của chúng tôi
旅途  lǚ-tú   chuyến đi
过得愉快  guò-de yǘ-kuài   đã thưởng thức
象  xiàng   như
人们  rén-men   gười
说  shuō   nói
百闻不如一见  bǎi-wén-bù-rú-yí-jiàn   Nhìn mới tin
将来  jiāng-lái   trong tương lai
会  huì   sẽ
早上  zǎo-shàng   buổi sáng
去  qǜ    tôi đi
机场  jī-chǎng   sân bay
送行  sòng-xíng   \ndiễn tả việc tiễn ai đó
祝  zhù   ước
旅途  lǚ-tú   hành trình
愉快  yǘ-kuài   dễ chịu
感谢  gǎn-xiè  cảm ơn
让  ràng   cho phép
我们  wǒ-men  chúng tôi
保持  bǎo-chí   giữ trong
联系  lián-xì   chạm
当然  dāng-rán   chắc chắn
经常  jīng-cháng   thường xuyên
寄  jì  \ngửi
旅游  lǚ-yóu  du lịch