1. Hãy để tôi giới thiệu bạn với sếp của tôi, Quản lý Trương.
|
|
给你介绍我的老板张经理。
|
2. Rất vui được gặp bạn, ông Zhang. Tôi là John Smith đến từ Mỹ.
|
|
|
张先生,高兴认识你。我是约翰史密斯,来自美国。
|
3. Đây là vợ tôi, Helen.
|
|
|
这是我妻子海伦。
|
4. Chào mừng đến Trung Quốc. Chúc bạn có một kỳ nghỉ dễ chịu ở đây.
|
|
|
欢迎到中国来。我希望你们在这里过得愉快。
|
5. Hãy để tôi giới thiệu bạn với ông và bà Muller từ Anh. Họ sẽ là đối tác của bạn trong chuyến đi đến Tây An.
|
|
|
给你们介绍来自英国的穆勒夫妇。他们将与你们一起去西安旅行。
|