1. Bạn đã từng đến nhiều nơi ở Trung Quốc chưa?
|
|
|
你是否到过中国许多地方?
|
2. Không nhiều lắm. Chỉ có Thượng Hải và Quảng Châu cho công việc kinh doanh.
|
|
不多,只去过上海、广州谈生意。
|
3. Vì vậy tôi muốn dành thời gian để đi du lịch thư giãn cùng vợ.
|
|
|
所以我想和妻子轻松玩玩。
|
4. Đó là một ý tưởng tuyệt vời. Không ai có thể làm việc suốt thời gian, phải không?
|
|
|
好主意。谁也不能总工作吧?
|
5. Đúng vậy. Chỉ làm việc mà không chơi khiến Jack trở nên nhàm chán.
|
|
确实如此,只干不玩太乏味。
|