Các hình dạng (B)
Bài 46
Các hình dạng (B)
5. Người Trung Quốc gọi chúng là “Si-he-yuan”. |
||
|
中国人叫它们四合院。 |
|
6. Nhìn vào từng chữ Hán. Nó giống như một hình vuông, phải không? |
||
请看中文字象个四方形,不是吗? |
||
7. Những trang trí hình kim cương thực sự rất đẹp. |
||
这个菱形的装饰真好看。 |
||
8. Các cửa sổ của hành lang trước đây thường được thiết kế thành nhiều hình dạng khác nhau. |
||
廊子的窗户都设计成不同的形状。 |
||