Con số (D)

Bài 4
Con số (D)

Không có từ đồng nghĩa cho triệu và tỷ trong tiếng Trung và chúng được diễn đạt theo cách khác. Và có các thuật ngữ đặc biệt trong tiếng Trung cho mười nghìn và một trăm triệu.

6. "Wan" được dùng để chỉ mười nghìn hoặc 10.000.
万wàn 表biǎo- 示shì 十shí 千qiān。
7. Mức lương hằng năm của tôi là 30.000 đô la.
我wǒ- 的de 年nián- 薪xīn 是shì 三sān- 万wàn 美měi- 元yüán。
8. "Yi" được sử dụng để chỉ một trăm triệu hoặc 100.000.000.
note
亿yì 表biǎo- 示shì 一yì- 百bǎi 个gè 百bǎi- 万wàn。
9. Một triệu bằng 100 vạn.
一yì 百bǎi- 万wàn 等děng-于yǘ一yì-百bǎi个gè万wàn。
10. Một tỷ bằng 10 Yi.
十shí- 亿yì 等děng- 于yǘ 十shí 个de 亿yì。