Giọng bị động (A)
Bài 5
Giọng bị động (A)
|
Từ 'Bei' (被) được dùng để biểu thị thể bị động trong tiếng Trung. |
|
|
1. Họ đã mời chúng tôi đến thăm Trung Quốc. |
||
他们邀请我们访问中国。 |
||
2. Chúng tôi đã được họ mời đến đây. |
||
我 们 被 邀 请 访 问 这 里。 |
||
3. Bạn cô ấy mời cô ấy đến một bữa tiệc sinh nhật. |
||
她 的 朋 友 邀 请 她 参 加生日聚会 。 |
||
4. Cô ấy được mời đến bữa tiệc sinh nhật. |
||
她被邀请参加生日聚会。 |
||
5. Chúng tôi đã được yêu cầu tham dự một cuộc họp. |
||
我们被邀参加会议。 |
||