Giọng bị động (B)

Bài 6
Giọng bị động (B)

Từ 'Bei' (被) được dùng để biểu thị thể bị động trong tiếng Trung.

6. Mary đã bị một chiếc ô tô đâm hôm qua.
玛mǎ-丽lì昨zuó-天tiān被bèi车chē撞zhuàng了le。
7. Cô ấy đã được đưa ngay đến bệnh viện.
她tā立lì-即jí被bèi送sòng往wǎng医yī-院yuàn。
8. Cô ấy đã được bác sĩ khám.
医yī-生shēng对duì她tā做zuò了le治zhì-疗liáo。
9. Không nghiêm trọng và cô ấy đã được cho về nhà sớm.
情qíng-况kuàng不bù严yán-重zhòng,不bù-久jiǔ她tā就jiù被bèi送sòng回huí-家jiā了le。
10. Chúng tôi được chở đến Công viên Bắc Hải để tham gia một buổi tụ họp.
note
我wǒ-们mén被bèi送sòng-到dào北běi-海hǎi公gōng-园yuán参cān-加jiā一yī-个gè活huó-动dòng。