Bài kiểm tra

Bài tập 11

1. “tào-jiān”(套 间) is ___
2. Tôi muốn có một phòng đơn.   我wǒ要yào一yí-个gè单dān-人rén间jiān。
3. Chúng tôi có thể xem phòng suite không?   看kàn-看kan可kě-以yǐ吗ma?
4. Chúng ta có thể đổi sang cái khác không?   可kě-以yǐ我wǒ-们men换huàn一yí-套tào吗ma?
5. Tôi đã đặt phòng.   我wǒ已yǐ-经jīng订dìng了le一yí-个gè房fáng-间jiān。