Bài kiểm tra

Bài tập 1

1. “Đầu tiên” có nghĩa là ___
2. Ở tầng năm.   在zài 第dì 五wǔ 层céng。
3. Rẽ trái ở ngã ba thứ ba.   三sān 个gè 路lù 口kǒu 左zuǒ 转zhuǎn。
4. Phòng của tôi ở tầng nào?   我wǒ- 的de 房fáng- 间jiān 在zài 几jī 层céng ?
5. On the 35th sàn.   在zài 35sān-shí-wǔ 第dì 层céng 。