Bài kiểm tra

Bài tập 10

1. Ở Trung Quốc có bão không?   中zhōng-国guó龙lóng-卷jüǎn-风fēng有yǒu吗ma?
2. “Rất ít” có nghĩa là ___
3. Tối qua trời có mưa không?   昨zuó-夜yè下xià-雨yǚ吗ma了le?
4. “Chúng ta hãy” có nghĩa là ___
5. Cơn bão sấm sét thật khủng khiếp.   暴bào-风fēng-雨yǚ真zhēn可kě-怕pà。